Tổng quan sản phẩm

Máy in Laser DocuPrint 5105 D

Máy in Fuji Xerox DocuPrint 5105 d Ưu điểm của máy Máy in Laser DocuPrint 5105 D : Kết cấu nhỏ gọn, năng suất cao; Thao tác đơn giản, chất lượng đồng nhất; Tốc độ in 2 mặt siêu nhanh với công nghệ Tri-roll; Tốc độ kết nối nhanh với giao tiếp Gigabyte Ethernet và USB 3.0; In ấn bảo mật với tiêu chuẩn bảo mật hiện đại nhất bằng giao thức mã hóa dữ liệu SSL/TLS; Tích hợp giải pháp kiểm soát chi phí in ấn, kiểm soát đối tượng và đặt cách hạn mức phù hợp; Tùy chọn linh hoạt và mạnh mẽ phù hợp nhu cầu của người dùng;

 Đặc điểm nổi bật

 Thông số kỹ thuật

1 Tên sản phẩm  Laser DocuPrint 5105d
2 Chức năng Máy in đen trắng A3
3 Tốc độ in (A4) 1 mặt A4 55trang/phút, A3 28trang/phút
2 mặt A4 50 trang/phút, A3 18 trang/phút
4 Độ phân giải in Lên tới 1200×1200 dpi tối đa
5 Thời gian cho ra bản chụp đầu tiên (A4 SEF) (Ở nhiệt độ 23ºc trong trạng thái sẵn sàng) 2,7s
6 Thời gian khởi động ở 20ºC 22s hoặc ít hơn ở chế độ sẵn sàng
12s chế độ nghỉ
7 Bộ nhớ 2GB
8 Dung lượng ổ cứng 160GB
9
11 Kết nối 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T, USB2.0
12 Giao thức mạng
13 Hệ điều hành hỗ trợ (tiêu chuẩn) [PCL Driver]
Windows Server® 2003 (32bit),
Windows Vista® (32bit),
Windows Server® 2008 (32bit),
Windows® 7 (32bit),
Windows® 8 (32bit),
Windows® 8.1 (32bit),
Windows Server® 2003 (64bit),
Windows Vista® (64bit),
Windows Server® 2008 (64bit),
Windows Server® 2008 R2 (64bit),
Windows® 7 (64bit), Windows® 8 (64bit),
Windows® 8.1 (64bit),
Windows Server® 2012 (64bit),
Windows Server® 2012 R2(64bit)
[Mac OS X Driver]
Mac OS X 10.5/10.6/10.7/10.8/10.9/10.10
14 Hệ điều hành hỗ trợ (tùy chọn) [Adobe® PostScript® 3TM Driver]
15 Tính năng tự động in hai mặt
16 Dung lượng giấy chuẩn đàu vào (Khay tiêu chuẩn) 1,095 tờ
17 Dung lượng giấy   (Khay tùy chọn)
18 Dung lượng giấy (Khay tối đa) 5,095 tờ
19
20
21 Dung lượng giấy đầu ra (Tiêu chuẩn) 500 tờ A4
22 Dung lượng giấy đầu ra (Tùy chọn) 750 tờ
23 Dung lượng giấy đầu ra (Hộp 4 ngăn tùy chọn)
24 Kích thước (RộngxSâuxCao) 640x669x693mm
25 Trọng lượng (bao gồm hộp mực) 54kg
26 Nhiệt độ môi trường khi vận hành
27 Độ ẩm
28 Tiếng ồn: mức độ âm thanh Chế độ đang hoạt động: 7,22 B, 53 dB (A)
29 Nguồn điện AC220-240V +/- 10%, 15A, thông thường 50/60Hz
AC110V +/- 10%, 15A,thông thường 60Hz
30 Mức tiêu thụ điện tối đa: 1,300w,
chế độ sẵn sàng: 120w,
chế độ nghỉ: 2w
31 Bộ cấp giấy
32 Bộ cấp giấy
33 Hộp mực trữ lượng chuẩn
34 Cụm trống mực (gần 57,000 trang) CT351059

 Tài liệu & Phần mềm

 Liên hệ để mua hàng

   Rất dễ dàng để mua các sản phẩm của chúng tôi đang phân phối. Chúng tôi có mạng lưới đại lý bán hàng rộng khắp sẽ hỗ trợ bạn lựa chọn đúng sản phẩm & giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu kinh doanh của mình.

Pngitem 769104