Tổng quan sản phẩm

Tổng quan

Nhỏ gọn & đáng tin cậy, hoàn hảo để xử lý các công việc đòi hỏi khắt khe Phục vụ nhu cầu in ấn chia sẻ tại văn phòng và đảm nhận việc in từ hệ thống với các công việc in quan trọng một cách mạnh mẽ và nhanh chóng. DocuPrint 3205 d: 32 trang/phút
  • Màn hình tinh thể lỏng 2 dòng (LCD)
  • Kết nối USB, Ethernet, Wi-Fi*
*Tùy chọn.

 Đặc điểm nổi bật

1.Nhỏ gọn và vận hành êm:

+/Máy rất gọn nhẹ, có thể in đen trắng khổ A3. Nhỏ gọn và có cấu hình thấp, nhưng máy có khả năng in khối lượng lớn nhờ có động cơ hiệu suất cao và độ bền cao.

+/Máy được thiết kế vận hành ít tạo tiếng ồn. Hoạt động của quạt được tối ưu để giảm tiếng ồn và đường dẫn giấy được thiết kế để cải thiện giúp tiếng ồn ở mức rất thấp.

2.In chất lượng cao:

+/Độ phân giải cao lên tới 1200 dpi

+/Mực Super EA-Eco

3.Hiệu suất cao:

+/Hỗ trợ nhiều loại giấy khác nhau

+/Công suất lớn: Tối đa 2300 tờ

+/Độ bền cao: 1.800.000 trang

4.Kết nối:

+/Dễ dàng in ấn bằng cách sử dụng điện thoại thông minh

+/Ứng dụng “Print Utility*” thân thiện người dùng

5.Bảo mật:

+/Giảm nguy cơ rò rỉ bản in

+/Kết nối tuyệt vời: Khả năng kết nối mạng kép

 

 Thông số kỹ thuật

1 Tên sản phẩm  Laser DocuPrint 3205d
2 Chức năng Máy in đen trấng
3 Tốc độ in (A4) 32 trang/phút (1 mặt)
22,4 trang/phút (2 mặt)
4 Độ phân giải in Lên tới 1200×1200 dpi
5 Thời gian cho ra bản chụp đầu tiên (A4 SEF) (Ở nhiệt độ 23ºc trong trạng thái sẵn sàng) 7,5s
6 Thời gian khởi động ở 23ºC
7 Bộ nhớ 2GB
8 Dung lượng ổ cứng 44GB
9
11 Kết nối Ethernet 1000Base-T/100BASE-TX/ 10BASE-TX/ 10BASE-T, USB3.0
Ethernet 1000Base-T/100BASE-TX/ 10BASE-TX/ 10BASE-T, IEEE 802.11a/b/g/n
12 Giao thức mạng TCP/IP (Ipd, IPP,Port9100, IPv4/IPv6, ThinPrint, WSD)
13 Hệ điều hành hỗ trợ (tiêu chuẩn) [PCL Driver]
Windows 10 (32 bit / 64 bit), Windows 8.1 (32 bit / 64 bit), Windows 7 (32bit)
Windows Server 2019(64bit)
Windows Server 2016 (64bit)
Windows Server 2012 R2 (64bit), Windows Server 2012 (64bit)
 Windows Server 2008 R2 (64bit)
Windows Server 2008 (32/64 bit)
[Mac OS X Driver]
macOS,10.14/10.13/10.12, OS X 10.11/10.10/10.9
14 Hệ điều hành hỗ trợ (tùy chọn) [Adobe® PostScript® 3TM Driver]
Windows 10 (32 bit / 64 bit), Windows 8.1 (32 bit / 64 bit), Windows 7 (32bit)
Windows Server 2019(64bit)
Windows Server 2016 (64bit)
Windows Server 2012 R2 (64bit), Windows Server 2012 (64bit)
 Windows Server 2008 R2 (64bit)
Windows Server 2008 (32/64 bit)
15 Tính năng tự động in hai mặt
16 Dung lượng giấy chuẩn đàu vào (Khay tiêu chuẩn) 250 tờ, khay tay 100 tờ
17 Dung lượng giấy   (Khay tùy chọn) 800 tờ
18 Dung lượng giấy (Khay tối đa) 2,000 tờ [chuẩn + bộ cấp giấy 550 tờ x3 ]
19
20
21 Dung lượng giấy đầu ra (Tiêu chuẩn) 250 tờ úp mặt
22 Dung lượng giấy đầu ra (Tùy chọn) khay ngửa lên 100 tờ
23 Dung lượng giấy đầu ra (Hộp 4 ngăn tùy chọn)
24 Kích thước (RộngxSâuxCao) 499,4×388,0x262,6mm
25 Trọng lượng (bao gồm hộp mực) 17,8kg gồm các vật tư tiêu hao và ống trụ thu nhận ảnh
15,8kg chưa gồm các vật tư tiêu hao và ống trụ thu nhận ảnh
26 Nhiệt độ môi trường khi vận hành
27 Độ ẩm
28 Tiếng ồn: mức độ âm thanh Chế độ đang hoạt động: 7,02 B, 50 dB (A)
29 Nguồn điện AC 220-240 V +/- 10%, 10A,thông thường 50/60Hz
30 Mức tiêu thụ điện Tối đa 1440W
Chế độ nghỉ 0,9W
Trung bình chế độ sẵn sàng 64W, đang hoạt động 457W
31 Bộ cấp giấy 550 tờ E3100060
32 Bộ cấp giấy 250 tờ E3100059
33 Hộp mực trữ lượng chuẩn (gần 10,000 trang) CT203094
34 Cụm trống mực (gần 40,000 trang) CT351168

 Tài liệu & Phần mềm

 Liên hệ để mua hàng

   Rất dễ dàng để mua các sản phẩm của chúng tôi đang phân phối. Chúng tôi có mạng lưới đại lý bán hàng rộng khắp sẽ hỗ trợ bạn lựa chọn đúng sản phẩm & giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu kinh doanh của mình.

Pngitem 769104